Tài Liệu

Bộ đề thi học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2022 – 2023 sách Cánh diều 2 Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Địa 10 (Có đáp án + Ma trận)

Đề thi học kì 2 môn Địa lý 10 năm học 2022 – 2023 sách Cánh diều Gồm 2 câu hỏi có đáp án chi tiết và bảng ma trận đề thi.

Bộ đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa lý được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng, bám sát nội dung chương trình học trong sách Kết nối kiến ​​thức. Hi vọng, đây sẽ là tài liệu hữu ích dành cho quý thầy cô và các em học sinh ôn tập, củng cố lại kiến ​​thức, chuẩn bị sẵn sàng cho kì thi học kì 1 lớp 10 sắp tới. Vậy đây là nội dung chi tiết của Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 10 năm 2022 – 2023 cuốn Cánh diều, mời các em cùng theo dõi tại đây.

Đề thi học kì 1 môn Địa lý 10 cuốn Cánh diều năm 2022 – 2023

  • Đề thi học kì 1 môn Địa lý 10
  • Đáp án và Đề thi học kì 1 môn Địa lý 10
  • Ma trận đề thi học kì 1 môn Địa lý 10

Đề thi học kì 1 môn Địa lý 10

SỞ GD & ĐT …..

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG …….

CHỦ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Địa lý 10 – Bộ sách: Cánh diều
Thời gian làm bài: 45 phút

I.MỘT SỐ LỰA CHỌN

Câu hỏi 1. Mặt trước là giao diện giữa hai

A. khối lượng của các chất khí khác nhau về tính chất vật lý của chúng.
B. vùng áp suất cao khác nhau về trị số khí áp.
C. các dòng biển nóng và lạnh chạy ngược chiều nhau.
D. Khí quyển có tính chất khác nhau.

Câu 2. Mặt trước cực (FA) là mặt phân cách giữa hai khối khí

A. Xích đạo và chí tuyến.
B. chí tuyến và ôn đới.
C. ôn đới và địa cực.
D. các cực và xích đạo.

Câu 3. Áp suất không khí là lực nén của

A. không khí đi xuống bề mặt Trái đất.
B. gió thổi xuống bề mặt Trái đất.
C. không khí đến mực nước biển.
D. sự suy thoái của biển.

Câu 4. Gió tây ôn đới thổi từ áp cao

A. chí tuyến.
B. cực về ôn đới.
C. chí tuyến.
D. cực về xích đạo.

Câu hỏi 5. Nước trên lục địa bao gồm nước trong

A. bề mặt, nước ngầm.
B. trên mặt, hơi nước.
C. nước ngầm, hơi nước.
D. băng, sông, hồ.

Câu 6. Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa được gọi là

A. mưa.
B. váy.
C. sông.
D. hồ nước.

Câu 7. Dạng dao động của sóng có phương

A. thẳng đứng.
B. xoay.
C. nằm ngang.
D. xô vào bờ.

Câu 8. Các dao động thủy triều hàng tháng lớn nhất vào ngày

A. trăng tròn và không trăng.
B. trăng khuyết và không trăng.
C. trăng khuyết và trăng tròn.
D. không trăng và không trăng.

Câu 9. Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

A. sinh vật.
B. động vật.
C. thực vật.
D. vi sinh vật.

Câu 10. Thứ tự từ bề mặt đến chiều sâu là

A. lớp vỏ phong hóa, lớp phủ đất, lớp nền.
B. Lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hóa, lớp đá gốc.
C. nền tảng, lớp vỏ phong hóa, lớp phủ đất.
D. lớp nền, lớp phủ đất, lớp vỏ phong hoá.

Câu 11. Lớp vỏ địa lý là lớp vỏ

A. của Trái đất, nơi có sự tác động và ảnh hưởng lẫn nhau của các khối cầu.
B. của Trái Đất, nơi có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.
C. cảnh quan, trong đó có một phần lớp vỏ, quan trọng nhất là sinh quyển.
D. lớp vỏ cảnh quan, trong đó chứa khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

Câu 12. Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lý trong đại dương là

A. độ sâu khoảng 9000m.
B. ở trên các địa tầng bazan.
C. độ sâu khoảng 5000m.
D. đáy đại dương.

Câu 13. Quy luật không gian địa lý là sự thay đổi thường xuyên của các đối tượng địa lý theo

A. vĩ độ.
B. độ cao.
C. kinh độ.
D. các mùa trong năm.

Câu 14. Quy luật đai cao là sự biến đổi thường xuyên của các đối tượng địa lí theo

A. vĩ độ.
B. độ cao.
C. đông tây.
D. các mùa trong năm.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng về khí quyển?

A. Là lớp không khí bao quanh Trái đất.
B. Luôn chịu tác động của Mặt trời.
C. Rất quan trọng đối với sự phát triển của sinh vật.
D. Tầng ôzôn từ trên xuống dưới.

Câu 16. Đai nào sau đây chịu áp suất cao?

A. Xích đạo, chí tuyến.
B. chí tuyến, ôn đới.
C. Ôn đới, địa cực.
D. Cực, chí tuyến.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng về sự phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

A. Không có mưa nhiều ở vùng xích đạo.
B. Tương đối ít mưa ở chí tuyến.
C. Lượng mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.
D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

Câu 18. Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

A. Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
B. Lượng mưa, tuyết, hồ và đầm phá.
C. Nước ngầm, địa hình, hồ, đầm phá.
D. Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng về dao động của thủy triều?

A. Dao động điều hòa.
B. Dao động tuần hoàn.
C. Chỉ do lực hút của Mặt trời.
D. Thay đổi trên các vùng biển.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng về sinh quyển?

A. Giới hạn trên là vùng tiếp giáp với tầng ôzôn.
B. Là giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
C. Ranh giới hoàn toàn trùng với vỏ Trái Đất.
D. Ranh giới trùng với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

Câu 21. Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ?

A. Gồm 5 lớp xuyên thấu, tác động lẫn nhau.
B. Bề dày 30 – 35km gần đến giới hạn của sinh quyển.
C. Chịu sự chi phối của các quy luật tự nhiên và xã hội.
D. Thành phần của vật chất tồn tại ở các trạng thái rắn, lỏng, khí.

Câu 22. Quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo ra?

A. Địa mạo, địa vật.
B. Khu vực, vành đai cao.
C. Đai cao, hoàn lưu.
D. Thống nhất, địa lí.

Câu 23. Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành tại điểm giao nhau của hai khối khí

A. vừa nóng vừa ẩm, hướng gió ngược nhau.
B. có tính chất vật lí và tính định hướng khác nhau.
C. cùng hướng gió và cùng tính chất khô lạnh.
D. có tính chất ẩm lạnh và ngược chiều.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng về dao động của thủy triều?

A. Là dao động của các khối lượng nước biển và đại dương.
B. Biển hay đại dương nào trên Trái đất cũng có.
C. Dao động thủy triều lớn nhất vào ngày không có trăng.
D. Dao động thủy triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

II. BÀI VĂN

Câu 1 (2,5 điểm). Trình bày về thời gian hoạt động, nguồn gốc, hướng và tính chất của gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió mùa.

Câu 2 (1,5 điểm). Trình bày khái niệm, biểu hiện và ý nghĩa thực tiễn của quy luật phi khu vực.

Đáp án và Đề thi học kì 1 môn Địa lý 10

I. TRẮC NGHIỆM (0,25 điểm cho mỗi câu hỏi)

1.A

2 C

3.A

4.A

5.A

6.C

7.A

8.A

9C

10.BELL

11.A

12. DỄ DÀNG

13.C

14. QUYỀN LỢI

15. DỄ DÀNG

16. DỄ DÀNG

17. LỢI ÍCH

18.A

19.C

20.C

21.C

22. LỢI ÍCH

23.A

24. DỄ DÀNG

II. TỪ CHỐI (4,0 điểm)

KẾT ÁN

NỘI DUNG

ĐIỂM

Đầu tiên

Đặc điểm của một số loại gió trên thế giới

Loại gió

Gió mậu dịch

Gió Tây ôn đới

Gió mùa

Thời gian hoạt động

Quanh năm.

Quanh năm.

Theo mùa.

Nguồn gốc của

Sự khác biệt giữa áp cao cận nhiệt đới và áp thấp xích đạo.

Sự khác biệt giữa áp cao cận nhiệt đới và áp thấp ôn đới.

Do sự nóng lên hoặc lạnh đi không đồng đều giữa các lục địa và đại dương theo các mùa trong năm.

Phạm vi hoạt động

Từ xích đạo đến vĩ độ 300 ở cả hai bán cầu (Bắc bán cầu và Nam bán cầu).

Từ vĩ độ 300 đến vĩ độ 600 ở cả hai bán cầu (Bắc bán cầu và Nam bán cầu).

Một số khu vực nằm trong đới nóng và một số khu vực ở vĩ độ trung bình.

Nam Á và Đông Nam Á là những khu vực có hoạt động gió mùa điển hình.

Hướng gió

Đông Bắc (Bắc bán cầu) và Đông Nam (Nam bán cầu).

Tây là chủ yếu (Bắc bán cầu: Tây Nam, Nam bán cầu: Tây Bắc).

Có các vùng và mùa khác nhau.

Thiên nhiên

Khô, mưa nhỏ.

Độ ẩm cao, mưa nhiều.

Mùa đông khô, mùa hè ẩm ướt.

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

2

* Khái niệm: Quy luật phi địa lý là quy luật phân bố các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lý theo kinh độ và độ cao.

* Biểu hiện của quy luật

– Theo kinh độ (luật ô)

+ Quy luật địa lí là sự biến đổi của các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo kinh độ.

+ Sự phân bố lục địa và đại dương làm cho khí hậu và kéo theo một số thành phần tự nhiên (đặc biệt là thảm thực vật) thay đổi từ đông sang tây. Gần biển có tính chất đại dương rõ rệt, càng vào sâu trung tâm lục địa, tính chất lục địa càng tăng.

– Theo đai cao (quy tắc đai cao)

+ Quy luật đai cao là sự biến đổi của các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo độ cao địa hình.

+ Sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm theo độ cao ở vùng núi dẫn đến sự phân bố các đai thực vật và nhóm đất theo độ cao địa hình.

* Ý nghĩa thực tiễn: Việc hiểu được sự phân chia thiên nhiên theo kinh độ và độ cao cho phép xác định những phương hướng chung và những biện pháp cụ thể để đối phó với thiên nhiên một cách hợp lí trong hoạt động sản xuất. sản xuất kinh doanh và sinh hoạt.

0,25

0,75

0,5

Ma trận đề thi học kì 1 môn Địa lý 10

……….

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa lý

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button